Tính thuế thu nhập cá nhân
Bảng mức thuế thu nhập cá nhân
Trong bảng bên dưới, chữ viết tắt TN là số tiền thu nhập tính thuế (sau khi đã trừ đi các khoản bảo hiểm và giảm trừ gia cảnh).
| Bậc | Thu nhập năm | Thu nhập tháng | Thuế suất |
|---|---|---|---|
| 1 | TN <= 120tr | TN <= 10tr | 5% |
| 2 | 120tr < TN <= 360tr | 10tr < TN <= 30tr | 10% |
| 3 | 360tr < TN <= 720tr | 30tr < TN <= 60tr | 20% |
| 4 | 720tr < TN <= 1.200tr | 60tr < TN <= 100tr | 30% |
| 5 | TN > 1.200tr | TN > 100tr | 35% |
Chú ý
Công cụ đã cập nhật theo Văn bản hợp nhất số 112/VBHN-VPQH: Luật Thuế thu nhập cá nhân, có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.
Mỗi vùng có quy định về mức lương tối thiểu để đóng BHYT khác nhau. Cách tính ở trên dành cho vùng 1 (gồm các thành phố lớn). Đối với các vùng khác, vui lòng tham khảo quy định hiện hành.